Định mức AA.32111 — Tháo dỡ bằng máy hàn — Tháo bằng máy hàn Tháo sàn cầu
Định mức AA.32111 quy định hao phí cho 1 tấn tháo dỡ bằng máy hàn (Tháo bằng máy hàn Tháo sàn cầu): 1,2 kg que hàn, 7,34 công nhân công nhóm 1, 0,3 ca máy hàn 23 kw.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AA.32111 cần: 120 kg que hàn; 734 công nhân công nhóm 1; 30 ca máy hàn 23 kw.
Thuộc nhóm công tác AA.32100 — Tháo Dỡ Cầu Thép Tạm Các Loại Bằng Máy Hàn, Cần Cẩu.
Bảng hao phí định mức AA.32111
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Que hàn | kg | 1,200 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 1 | công | 7,34 |
| Máy thi công | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,300 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng AA.321
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AA.32111 làm mốc.
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, tháo sàn cầu, dàn cầu bằng thủ công kết hợp máy hàn và thủ công kết hợp máy hàn, cần cẩu, đánh dấu phân loại vật liệu sau tháo dỡ, xếp gọn, xả mối hàn, tháo bu lông các bộ phận kết cấu vận chuyển trong phạm vi 30m.
Cơ sở pháp lý
- Mã AA.32111 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác chuẩn bị mặt bằng xây dựng.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AA.32111
Mã định mức AA.32111 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AA.32111 tính cho đơn vị nào?
Mã AA.32111 khác gì các mã cùng bảng AA.321?
Thành phần công việc của định mức AA.32111 gồm những gì?
Định mức AA.32111 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã AA.32111 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Cùng bảng AA.321 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại AA — Tháo Dỡ Cầu Thép Tạm Các Loại Bằng Máy Hàn, Cần Cẩu
