AA.32111
Bảng định mức AA.321 — Tháo dỡ bằng máy hàn
Bảng AA.321 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AA.321
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AA.32111Tháo bằng máy hàn Tháo sàn cầu | AA.32112Tháo bằng máy hàn Tháo dàn cầu | AA.32121Tháo bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn Tháo sàn cầu | AA.32122Tháo bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn Tháo dàn cầu | ||
| Vật liệu | |||||
| Que hàn | kg | 1,200 | 1,750 | 1,200 | 1,750 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 7,34 | 9,42 | 3,61 | 5,64 |
| Máy thi công | |||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,300 | 0,430 | 0,300 | 0,430 |
| Cần cẩu 25 t | ca | — | — | 0,065 | 0,074 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AA.321
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, tháo sàn cầu, dàn cầu bằng thủ công kết hợp máy hàn và thủ công kết hợp máy hàn, cần cẩu, đánh dấu phân loại vật liệu sau tháo dỡ, xếp gọn, xả mối hàn, tháo bu lông các bộ phận kết cấu vận chuyển trong phạm vi 30m.
Cơ sở pháp lý
- Bảng AA.321 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác chuẩn bị mặt bằng xây dựng.
