Bảng định mức 14.250 — Dầm gỗ

Bảng 14.250 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3 cấu kiện. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức 14.250

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
14.25001Chiều dài ≤614.25002cầu (m) >6
Vật liệu
Gỗm311
Bu lông M20x48kg1,491,49
Đinh đỉacái3,273,27
Thép hìnhkg20,4920,73

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng 14.250

14.25001

Dầm gỗ

Chiều dài ≤6Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện4 dòng hao phí
14.25002

Dầm gỗ

cầu (m) >6Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện4 dòng hao phí

Cơ sở pháp lý

  • Bảng 14.250 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác gia công kết cấu gỗ.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ