Định mức 12.31503 — Trát tường dày 1cm — Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng
Định mức 12.31503 quy định hao phí trát tường dày 1cm (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 11 lít vữa trát (theo thiết kế).
Thi công khối lượng gấp 100 lần đơn vị tính theo mã 12.31503 cần: 1.100 lít vữa trát (theo thiết kế).
Thuộc nhóm công tác 12.31500 — - Trát Tường Xây Bằng Gạch Acc Vữa Bê Tông Nhẹ.
Bảng hao phí định mức 12.31503
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Vữa trát (Theo thiết kế) | lít | 11 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
× đơn vị tính
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Cơ sở pháp lý
- Mã 12.31503 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác xây, trát và hoàn thiện.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức 12.31503
Mã định mức 12.31503 áp dụng cho công tác gì?
Định mức 12.31503 quy định hao phí trát tường dày 1cm (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 11 lít vữa trát (theo thiết kế).
Định mức 12.31503 được quy định ở văn bản nào?
Mã 12.31503 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.
Định mức liên quan
Mã 12.31503 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng
- Thuộc nhóm mã Loại 12 — - Trát Tường Xây Bằng Gạch Acc Vữa Bê Tông Nhẹ
