Định mức 11.21154 — Bê tông Puzơlan mác 50 có thêm 20% xi măng — Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông Số lượng

Định mức 11.21154 quy định hao phí cho 1m3 bê tông bê tông Puzơlan mác 50 có thêm 20% xi măng (Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông Số lượng): 270 kg bột puzơlan, 90 kg xi măng pcb 30, 90 kg nếu dùng vôi bột.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 bê tông theo mã 11.21154 cần: 27.000 kg bột puzơlan; 9.000 kg xi măng pcb 30; 9.000 kg nếu dùng vôi bột; 16.000 lít nếu dùng vôi tôi.

Thuộc nhóm công tác 11.21000 — Định Mức Cấp Phối Vật Liệu 1M3 Vữa Bê Tông Đặc Biệt.

Bảng hao phí định mức 11.21154

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m3 bê tông
Vật liệu
Bột Puzơlankg270,0
Xi măng PCB 30kg90,00
Nếu dùng vôi bộtkg90,00
Nếu dùng vôi tôilít160,0
Cát mịn M = 1,5 ÷ 2m30,500
Gạch vỡm30,880
Nước (khi dùng vôi bột)lít210,0

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m3 bê tông
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

Thành phần công việc

Định mức vữa bê tông đặc biệt khác (tiếp theo)

Định mức vữa bê tông đặc biệt khác (tiếp theo)

Cơ sở pháp lý

  • Mã 11.21154 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác bê tông và định mức cấp phối vật liệu của công trình giao thông — II. ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU VỮA BÊ TÔNG KHÁC.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức 11.21154

Mã định mức 11.21154 áp dụng cho công tác gì?
Định mức 11.21154 quy định hao phí cho 1m3 bê tông bê tông Puzơlan mác 50 có thêm 20% xi măng (Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông Số lượng): 270 kg bột puzơlan, 90 kg xi măng pcb 30, 90 kg nếu dùng vôi bột.
Định mức 11.21154 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã 11.21154 được lập cho 1m3 bê tông. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 bê tông theo mã 11.21154 cần: 27.000 kg bột puzơlan; 9.000 kg xi măng pcb 30; 9.000 kg nếu dùng vôi bột; 16.000 lít nếu dùng vôi tôi.
Thành phần công việc của định mức 11.21154 gồm những gì?
Định mức vữa bê tông đặc biệt khác (tiếp theo) Định mức vữa bê tông đặc biệt khác (tiếp theo)
Định mức 11.21154 được quy định ở văn bản nào?
Mã 11.21154 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã 11.21154 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng
  • Thuộc nhóm mã Loại 11 — Định Mức Cấp Phối Vật Liệu 1M3 Vữa Bê Tông Đặc Biệt

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ