Định mức 11.21141 — Bê tông chống mòn (phôi thép) — Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông Số lượng

Phụ lục VIILoại 11Đơn vị tính: 1m3 bê tông5 dòng hao phí

Định mức 11.21141 quy định hao phí cho 1m3 bê tông bê tông chống mòn (phôi thép) (Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông Số lượng): 370 kg xi măng pcb 30, 0,52 m3 cát vàng, 0,708 m3 đá dăm 5 ÷ 20.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 bê tông theo mã 11.21141 cần: 37.000 kg xi măng pcb 30; 52 m3 cát vàng; 70,8 m3 đá dăm 5 ÷ 20; 31.800 kg phôi thép.

Thuộc nhóm công tác 11.21000 — Định Mức Cấp Phối Vật Liệu 1M3 Vữa Bê Tông Đặc Biệt.

Bảng hao phí định mức 11.21141

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m3 bê tông
Vật liệu
Xi măng PCB 30kg370,0
Cát vàngm30,520
Đá dăm 5 ÷ 20m30,708
Phôi thépkg318,0
Nướclít195,0

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m3 bê tông
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

Thành phần công việc

Định mức vữa bê tông đặc biệt khác (tiếp theo)

Cơ sở pháp lý

  • 11.21141 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác bê tông và định mức cấp phối vật liệu của công trình giao thông — II. ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU VỮA BÊ TÔNG KHÁC.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức 11.21141

Mã định mức 11.21141 áp dụng cho công tác gì?
Định mức 11.21141 quy định hao phí cho 1m3 bê tông bê tông chống mòn (phôi thép) (Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông Số lượng): 370 kg xi măng pcb 30, 0,52 m3 cát vàng, 0,708 m3 đá dăm 5 ÷ 20.
Định mức 11.21141 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã 11.21141 được lập cho 1m3 bê tông. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 bê tông theo mã 11.21141 cần: 37.000 kg xi măng pcb 30; 52 m3 cát vàng; 70,8 m3 đá dăm 5 ÷ 20; 31.800 kg phôi thép.
Thành phần công việc của định mức 11.21141 gồm những gì?
Định mức vữa bê tông đặc biệt khác (tiếp theo)
Định mức 11.21141 được quy định ở văn bản nào?
Mã 11.21141 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ