Định mức 11.21141 quy định hao phí cho 1m3 bê tông bê tông chống mòn (phôi thép) (Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông Số lượng): 370 kg xi măng pcb 30, 0,52 m3 cát vàng, 0,708 m3 đá dăm 5 ÷ 20.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 bê tông theo mã 11.21141 cần: 37.000 kg xi măng pcb 30; 52 m3 cát vàng; 70,8 m3 đá dăm 5 ÷ 20; 31.800 kg phôi thép.
Thuộc nhóm công tác 11.21000 — Định Mức Cấp Phối Vật Liệu 1M3 Vữa Bê Tông Đặc Biệt.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m3 bê tông |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Xi măng PCB 30 | kg | 370,0 |
| Cát vàng | m3 | 0,520 |
| Đá dăm 5 ÷ 20 | m3 | 0,708 |
| Phôi thép | kg | 318,0 |
| Nước | lít | 195,0 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Định mức vữa bê tông đặc biệt khác (tiếp theo)