Định mức 11.21156 quy định hao phí cho 1m3 bê tông bê tông Puzơlan mác 30 có thêm 20% xi măng (Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông Số lượng): 90 kg bột puzơlan, 30 kg xi măng pcb 30, 30 kg nếu dùng vôi bột.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 bê tông theo mã 11.21156 cần: 9.000 kg bột puzơlan; 3.000 kg xi măng pcb 30; 3.000 kg nếu dùng vôi bột; 5.500 lít nếu dùng vôi tôi.
Thuộc nhóm công tác 11.21000 — Định Mức Cấp Phối Vật Liệu 1M3 Vữa Bê Tông Đặc Biệt.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m3 bê tông |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Bột Puzơlan | kg | 90,00 |
| Xi măng PCB 30 | kg | 30,00 |
| Nếu dùng vôi bột | kg | 30,00 |
| Nếu dùng vôi tôi | lít | 55,00 |
| Cát mịn M = 1,5 ÷ 2 | m3 | 0,500 |
| Gạch vỡ | m3 | 0,880 |
| Nước (khi dùng vôi bột) | lít | 100,0 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Định mức vữa bê tông đặc biệt khác (tiếp theo)
Định mức vữa bê tông đặc biệt khác (tiếp theo)