Danh mục Ngân hàng ủy nhiệm thu

Danh mục các ngân hàng được ủy nhiệm thu ngân sách nhà nước — nhóm ngân hàng được Kho bạc Nhà nước ủy nhiệm trực tiếp thu tiền vào ngân sách.

Bảng mã ngân hàng ủy nhiệm thu

TênNgày hiệu lựcMã tỉnh
14204006 Agribank Huyện Phù Yên 14
14204007 Agribank Huyện Bắc Yên 14
14204008 Agribank Thành phố Sơn La 14
14204009 Agribank Mộc Châu 14
14204010 Agribank Yên Châu 14
14204011 Agribank Huyện Mai Sơn 14
14311001 Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân Đội - Chi nhánh Tỉnh Sơn La 26/05/201514
15201001 NH TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Yên Bái 15
15202001 Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Yên Bái 15
15204001 Agribank tỉnh Yên bái 15
15204003 Agribank TP Yên Bái II 15
15204004 Agribank huyện Văn Chấn 15
15204006 Agribank huyện Lục Yên 15
15204007 Agribank huyện Trạm Tấu 15
15204008 Agribank huyện Trấn Yên 15
15204009 Agribank huyện Văn Yên 15
15204010 Agribank huyện Mù Cang Chải 15
15204011 Agribank TX Nghĩa Lộ 15
15311001 Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân Đội - Chi nhánh Tỉnh Yên Bái 15/06/201615
17201001 NH TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Hoà Bình 17
17202001 Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Hoà Bình 17
17204001 Agribank tỉnh Hoà bình 17
17204002 Agribank Huyện Đà Bắc 17
17204003 Agribank Huyện Mai Châu 17
17204005 Agribank Huyện Cao Phong 17
17204006 Agribank Huyện Kỳ Sơn 17
17204008 Agribank Huyện Tân Lạc 17
17204009 Agribank Huyện Lạc Sơn 17
17204010 Agribank Huyện Yên Thuỷ 17
17204011 Agribank Huyện Lạc Thuỷ 17

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.120
Còn hiệu lực1.119
Đã hết hiệu lực1

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ