Danh mục các ngân hàng được ủy nhiệm thu ngân sách nhà nước — nhóm ngân hàng được Kho bạc Nhà nước ủy nhiệm trực tiếp thu tiền vào ngân sách.
| Mã | Tên | Mã tỉnh |
|---|---|---|
17204012 | Agribank Huyện Kim Bôi | 17 |
17311001 | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân Đội - Chi nhánh Tỉnh Hòa Bình | 17 |
19201001 | NH TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Thái Nguyên | 19 |
19201002 | NH TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Lưu Xá | 19 |
19201003 | NH TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Sông Công | 19 |
19202001 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Thái Nguyên | 19 |
19202002 | Ngân hàng TMCP Ðầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Nam Thái Nguyên | 19 |
19203001 | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Thái Nguyên | 19 |
19204001 | Agribank tỉnh Thái nguyên | 19 |
19204002 | Agribank Chi nhánh thị xã Phổ Yên Thái Nguyên | 19 |
19204003 | Agribank huyện Định Hoá | 19 |
19204004 | Agribank huyện Võ Nhai | 19 |
19204005 | Agribank Chi nhánh thành phố Sông Công Thái Nguyên | 19 |
19204006 | Agribank huyện Đồng Hỷ | 19 |
19204007 | Agribank huyện Phú Bình | 19 |
19204008 | Agribank Sông Cầu | 19 |
19204009 | Agribank huyện Phú Lương | 19 |
19204010 | Agribank huyện Đại Từ | 19 |
19311001 | Ngân hàng TMCP Quân Đội - Chi nhánh Thái Nguyên | 19 |
20201001 | NH TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Lạng Sơn | 20 |
20202001 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phat triển Việt Nam - Chi nhánh Lạng Sơn | 20 |
20203001 | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Lạng Sơn | 20 |
20204001 | Agribank tỉnh Lạng sơn | 20 |
20204002 | Agribank huyện Văn Lãng | 20 |
20204003 | Agribank huyện Tràng Định | 20 |
20204004 | Agribank huyện Hữu Lũng | 20 |
20204007 | Agribank huyện Lộc Bình | 20 |
20204008 | Agribank huyện Bắc Sơn | 20 |
20204009 | Agribank huyện Cao Lộc | 20 |
20204010 | Agribank huyện Chi Lăng | 20 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 1.120 |
| Còn hiệu lực | 1.119 |
| Đã hết hiệu lực | 1 |