Danh mục Ngạch công chức và ngạch viên chức
Danh mục ngạch công chức và ngạch viên chức. Ngạch quyết định hệ số lương và điều kiện dự thi nâng ngạch, là thông tin gốc để tính lương của người làm trong khu vực nhà nước.
Tính lương cụ thể theo ngạch bậc thì dùng công cụ tính lương.
Bảng mã ngạch công chức và ngạch viên chức
| Mã | Tên |
|---|---|
A0 | Công chức hoặc viên chức loại A0 |
A1 | Công chức hoặc viên chức loại A1 |
A2 | Công chức hoặc viên chức loại A2 |
A3 | Công chức hoặc viên chức loại A3 |
B | Công chức hoặc viên chức loại B |
C | Công chức hoặc viên chức loại C |
D1 | Nhân viên cơ quan, nhân viên đánh máy |
D2 | Nhân viên kỹ thuật |
D3 | Nhân viên đánh máy, Nhân viên bảo vệ |
D4 | Nhân viên văn thư |
D5 | Nhân viên phục vụ |
E1 | Bí thư đảng ủy |
E2 | Phó Bí thư đảng uỷ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân |
E3 | Thường trực đảng uỷ, Chủ tịch Uỷ ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân |
E4 | Trưởng các đoàn thể, Uỷ viên Uỷ ban nhân dân |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15 |
| Còn hiệu lực | 15 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành — 15.165 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
