3700 Thu chênh lệch giá hàng xuất khẩu, nhập khẩu và các khoản phụ thu
3700 là mã của Thu chênh lệch giá hàng xuất khẩu, nhập khẩu và các khoản phụ thu trong danh mục mã số nội dung kinh tế (mục, tiểu mục) , thuộc nhánh THU TỪ TÀI SẢN, ĐÓNG GÓP XÃ HỘI VÀ THU KHÁC → Các khoản thu từ sở hữu tài sản ngoài thuế . Mã này được chia tiếp thành 7 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Thông tin của mã 3700
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Ngày kết thúc | 30/12/2017 |
| Mã cha | 0116 |
| Mã nhóm | 0200 |
| Mã tiểu nhóm | 0116 |
7 mã cấp dưới của 3700
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
3701 | Thu chênh lệch giá hàng xuất khẩu, nhập khẩu | — |
3702 | Phụ thu về giá lắp đặt điện thoại | — |
3703 | Phụ thu về giá bán điện | — |
3704 | Phụ thu về giá bán nước | — |
3705 | Phụ thu về giá bán mặt hàng nhựa PVC | — |
3706 | Phụ thu về dầu, khí | — |
3749 | Khác | — |
Cách đọc mã 3700
- Mã gồm 4 chữ số. Mục là mã tròn hàng chục (1000, 1050, 1750…), Tiểu mục là các mã kế tiếp thuộc Mục đó (1001, 1002, 1003…). Ví dụ Mục 1000 "Thuế thu nhập cá nhân" có Tiểu mục 1001 "Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công", 1003 "Thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản".
Dùng mã Tiểu mục ở đâu
- Tiểu mục là ô bắt buộc trên giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước. Ghi sai tiểu mục thì tiền vẫn vào ngân sách nhưng vào sai khoản thu, dẫn tới nghĩa vụ thuế của người nộp không được ghi nhận đúng và phải làm thủ tục điều chỉnh.
- Mã gồm 4 chữ số. Mục là mã tròn hàng chục, các Tiểu mục kế tiếp thuộc Mục đó — nộp tiền thì ghi Tiểu mục chứ không ghi Mục.
- Tiểu mục đi kèm mã Chương (cơ quan chủ quản của người nộp) và mã cơ quan thu. Ba mã này phải khớp nhau thì chứng từ mới hạch toán được.
- Danh mục lưu cả ngày hiệu lực và ngày kết thúc của từng mã, nên tra được cả tiểu mục của các năm trước khi cần đối chiếu chứng từ cũ hoặc quyết toán nhiều năm.
Mã khác cùng Mục (3700)
Các mã cùng nhánh
- 3600 — Tiền cho thuê mặt đất, mặt nước
- 3650 — Thu từ tài sản Nhà nước giao các tổ chức kinh tế
- 3750 — Thu từ dầu thô theo hiệp định, hợp đồng
- 3800 — Thu từ khí thiên nhiên, khí than theo hiệp định, hợp đồng
- 3850 — Thu tiền khai thác, cho thuê tài sản công
- 3900 — Thu khác từ quỹ đất
- 3950 — Thu từ condensate theo hiệp định, hợp đồng
