3600 Tiền cho thuê mặt đất, mặt nước
3600 là mã của Tiền cho thuê mặt đất, mặt nước trong danh mục mã số nội dung kinh tế (mục, tiểu mục) , thuộc nhánh THU TỪ TÀI SẢN, ĐÓNG GÓP XÃ HỘI VÀ THU KHÁC → Các khoản thu từ sở hữu tài sản ngoài thuế . Mã này được chia tiếp thành 11 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Thông tin của mã 3600
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | TT130/2025/TT-BTC |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | Không thời hạn |
| Mã cha | 0116 |
| Ngày văn bản | 20/12/2016 |
| Mã nhóm | 0200 |
| Mã tiểu nhóm | 0116 |
11 mã cấp dưới của 3600
Cách đọc mã 3600
- Mã gồm 4 chữ số. Mục là mã tròn hàng chục (1000, 1050, 1750…), Tiểu mục là các mã kế tiếp thuộc Mục đó (1001, 1002, 1003…). Ví dụ Mục 1000 "Thuế thu nhập cá nhân" có Tiểu mục 1001 "Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công", 1003 "Thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản".
Dùng mã Tiểu mục ở đâu
- Tiểu mục là ô bắt buộc trên giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước. Ghi sai tiểu mục thì tiền vẫn vào ngân sách nhưng vào sai khoản thu, dẫn tới nghĩa vụ thuế của người nộp không được ghi nhận đúng và phải làm thủ tục điều chỉnh.
- Mã gồm 4 chữ số. Mục là mã tròn hàng chục, các Tiểu mục kế tiếp thuộc Mục đó — nộp tiền thì ghi Tiểu mục chứ không ghi Mục.
- Tiểu mục đi kèm mã Chương (cơ quan chủ quản của người nộp) và mã cơ quan thu. Ba mã này phải khớp nhau thì chứng từ mới hạch toán được.
- Danh mục lưu cả ngày hiệu lực và ngày kết thúc của từng mã, nên tra được cả tiểu mục của các năm trước khi cần đối chiếu chứng từ cũ hoặc quyết toán nhiều năm.
Mã khác cùng Mục (3600)
- 3601 — Tiền thuê mặt đất hàng năm
- 3602 — Tiền thuê mặt nước hàng năm
- 3603 — Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước từ các hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí
- 3604 — Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước trong khu công nghiệp, khu chế xuất
- 3605 — Tiền thuê mặt đất thu một lần cho cả thời gian thuê
- 3606 — Tiền thuê mặt nước thu một lần cho cả thời gian thuê
- 3607 — Tiền thuê mặt biển thu hàng năm
- 3608 — Tiền thuê mặt biển thu một lần cho cả thời gian thuê
- 3611 — Tiền thuê đất Dự án Cảng hàng không Quốc tế Long Thành, tỉnh Đồng Nai
- 3612 — Tiền thuê đất các dự án trọng điểm khác
Các mã cùng nhánh
- 3650 — Thu từ tài sản Nhà nước giao các tổ chức kinh tế
- 3700 — Thu chênh lệch giá hàng xuất khẩu, nhập khẩu và các khoản phụ thu
- 3750 — Thu từ dầu thô theo hiệp định, hợp đồng
- 3800 — Thu từ khí thiên nhiên, khí than theo hiệp định, hợp đồng
- 3850 — Thu tiền khai thác, cho thuê tài sản công
- 3900 — Thu khác từ quỹ đất
- 3950 — Thu từ condensate theo hiệp định, hợp đồng
