870892 - - Ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của chúng:

870892 là mã của - - Ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của chúng: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 86: Xe cộ trừ phương tiện chạy trên đường xe lửa hoặc xe điện, và các bộ phậnvà phụ kiện của chúng.Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05. . Mã này được chia tiếp thành 24 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .

- - Ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của chúng: tên tiếng Anh là “- - Silencers (mufflers) and exhaust pipes; parts thereof:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.

Thông tin của mã 870892

TrườngGiá trị
Tên tiếng Anh- - Silencers (mufflers) and exhaust pipes; parts thereof:
Văn bản ban hànhTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017
Ngày hiệu lực31/12/2017
Ngày kết thúc28/12/2022
Năm áp dụng2018
Ngày văn bản26/06/2017

24 mã cấp dưới của 870892

TênMã con
87089210- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87089211- - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90 (chỉ máy kéo nông nghiệp) (- - - Bộ phận giảm thanh thẳng:)
87089212- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 (trừ phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90) (máy kéo nông nghiệp)
87089213- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 và 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10)
87089214- - - - Dùng cho xe cứu thương
87089215- - - - Dùng cho xe thuộc các phân nhóm từ 8703.21 đến 8703.23; 8703.31 hoặc 8703.32 (trừ xe cứu thương)
87089216- - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8703.24 hoặc 8703.33 (trừ xe cứu thương)
87089217- - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05
87089219- - - - Loại khác
87089220- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87089240- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04
87089251- - - - Ống xả và bộ giảm thanh
87089252- - - - Bộ phận (SEN)
87089261- - - - Ống xả và bộ giảm thanh
87089262- - - - Bộ phận (SEN)
87089290- - - Loại khác
87089291- - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90 (chỉ máy kéo nông nghiệp) (- - - Loại khác:)
87089292- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 (trừ phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90) (máy kéo nông nghiệp)
87089293- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 và 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10)
87089294- - - - Dùng cho xe cứu thương
87089295- - - - Dùng cho xe thuộc các phân nhóm từ 8703.21 đến 8703.23; 8703.31 hoặc 8703.32 (trừ xe cứu thương)
87089296- - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8703.24 hoặc 8703.33 (trừ xe cứu thương)
87089297- - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05
87089299- - - - Loại khác

Cách đọc mã 870892

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Dùng mã HS ở đâu

  • Mã HS là ô bắt buộc trên tờ khai hải quan. Mã này quyết định ba thứ cùng lúc: thuế suất nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng khâu nhập khẩu, và chính sách quản lý chuyên ngành (có phải xin giấy phép, kiểm tra chất lượng, kiểm dịch hay không).
  • Áp sai mã HS là lỗi bị xử phạt và truy thu phổ biến nhất trong lĩnh vực hải quan, vì cơ quan hải quan có thể ấn định lại mã sau thông quan, kể cả nhiều năm sau.
  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số. Sáu số đầu thống nhất theo Hệ thống hài hòa quốc tế nên tra được ở mọi nước; hai số cuối là phần chi tiết riêng của Việt Nam.
  • Tên tiếng Anh kèm theo mỗi mã là tên chính thức trong danh mục, dùng khi đối chiếu với chứng từ nhập khẩu và chứng nhận xuất xứ do phía nước ngoài phát hành.

← Xem toàn bộ hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ