870870 - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng:

870870 là mã của - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 86: Xe cộ trừ phương tiện chạy trên đường xe lửa hoặc xe điện, và các bộ phậnvà phụ kiện của chúng.Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05. . Mã này được chia tiếp thành 26 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .

- Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: tên tiếng Anh là “- Road wheels and parts and accessories thereof:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.

Thông tin của mã 870870

TrườngGiá trị
Tên tiếng Anh- Road wheels and parts and accessories thereof:
Văn bản ban hànhTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017
Ngày hiệu lực31/12/2017
Ngày kết thúc28/12/2022
Năm áp dụng2018
Ngày văn bản26/06/2017

26 mã cấp dưới của 870870

TênMã con
87087011- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90 (chỉ máy kéo nông nghiệp) (- - Vành bánh xe; nắp đậy có hoặc không gắn biểu tượng:)
87087012- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01(trừ phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90) (máy kéo nông nghiệp)
87087013- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 và 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10)
87087014- - - Dùng cho xe cứu thương
87087015- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87087016- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87087017- - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10
87087018- - - - Loại khác
87087019- - - Loại khác
87087021- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87087022- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87087023- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10)
87087029- - - Loại khác
87087031- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87087032- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87087033- - - Dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn
87087034- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04
87087039- - - Loại khác
87087091- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90 (chỉ máy kéo nông nghiệp) (- - Loại khác:)
87087092- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 (trừ phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90) (máy kéo nông nghiệp)
87087093- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 và 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10)
87087094- - - Dùng cho xe cứu thương
87087095- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87087096- - - Dùng cho thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04
87087097- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87087099- - - Loại khác

Cách đọc mã 870870

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Dùng mã HS ở đâu

  • Mã HS là ô bắt buộc trên tờ khai hải quan. Mã này quyết định ba thứ cùng lúc: thuế suất nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng khâu nhập khẩu, và chính sách quản lý chuyên ngành (có phải xin giấy phép, kiểm tra chất lượng, kiểm dịch hay không).
  • Áp sai mã HS là lỗi bị xử phạt và truy thu phổ biến nhất trong lĩnh vực hải quan, vì cơ quan hải quan có thể ấn định lại mã sau thông quan, kể cả nhiều năm sau.
  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số. Sáu số đầu thống nhất theo Hệ thống hài hòa quốc tế nên tra được ở mọi nước; hai số cuối là phần chi tiết riêng của Việt Nam.
  • Tên tiếng Anh kèm theo mỗi mã là tên chính thức trong danh mục, dùng khi đối chiếu với chứng từ nhập khẩu và chứng nhận xuất xứ do phía nước ngoài phát hành.

← Xem toàn bộ hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ