870899 - - Loại khác:

870899 là mã của - - Loại khác: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 86: Xe cộ trừ phương tiện chạy trên đường xe lửa hoặc xe điện, và các bộ phậnvà phụ kiện của chúng.Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05. . Mã này được chia tiếp thành 23 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .

- - Loại khác: tên tiếng Anh là “- - Other:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.

Thông tin của mã 870899

TrườngGiá trị
Tên tiếng Anh- - Other:
Văn bản ban hànhTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017
Ngày hiệu lực31/12/2017
Ngày kết thúc28/12/2022
Năm áp dụng2018
Ngày văn bản26/06/2017

23 mã cấp dưới của 870899

TênMã con
87089910- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87089911- - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ
87089919- - - - Loại khác
87089921- - - - - Thùng nhiên liệu
87089923- - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04: Thùng nhiên liệu và bộ phận của chúng: Bộ phận
87089924- - - - - Nửa dưới của thùng nhiên liệu; nắp đậy thùng nhiên liệu; ống dẫn của thùng nhiên liệu (filler pipes); ống dẫn hướng có đầu nối với bình nhiên liệu (filler hose); đai giữ bình nhiên liệu (SEN)
87089925- - - - - Các bộ phận khác (SEN)
87089929- - - - Loại khác
87089930- - - - Chân ga (bàn đạp ga), chân phanh (bàn đạp phanh) hoặc chân côn (bàn đạp côn)
87089931- - - - Bánh răng côn dẹt và bánh răng chủ động (- - - Bộ phận và phụ tùng khác dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.20 hoặc 8701.30 :)
87089939- - - - Loại khác
87089940- - - - Giá đỡ hoặc khay đỡ bình ắc qui và khung của nó
87089950- - - - Tấm hướng luồng khí tản nhiệt (SEN)
87089961- - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02
87089962- - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87089963- - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04
87089970- - - - Khung giá đỡ động cơ
87089980- - - - Loại khác
87089990- - - Loại khác
87089991- - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ
87089992- - - - Xi lanh dùng cho ô tô sử dụng khí hoá lỏng (LPG)
87089993- - - - Bộ phận của giảm chấn kiểu hệ thống treo
87089999- - - - Loại khác

Cách đọc mã 870899

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Dùng mã HS ở đâu

  • Mã HS là ô bắt buộc trên tờ khai hải quan. Mã này quyết định ba thứ cùng lúc: thuế suất nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng khâu nhập khẩu, và chính sách quản lý chuyên ngành (có phải xin giấy phép, kiểm tra chất lượng, kiểm dịch hay không).
  • Áp sai mã HS là lỗi bị xử phạt và truy thu phổ biến nhất trong lĩnh vực hải quan, vì cơ quan hải quan có thể ấn định lại mã sau thông quan, kể cả nhiều năm sau.
  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số. Sáu số đầu thống nhất theo Hệ thống hài hòa quốc tế nên tra được ở mọi nước; hai số cuối là phần chi tiết riêng của Việt Nam.
  • Tên tiếng Anh kèm theo mỗi mã là tên chính thức trong danh mục, dùng khi đối chiếu với chứng từ nhập khẩu và chứng nhận xuất xứ do phía nước ngoài phát hành.

← Xem toàn bộ hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ