870432 - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn:

870432 là mã của - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 86: Xe cộ trừ phương tiện chạy trên đường xe lửa hoặc xe điện, và các bộ phậnvà phụ kiện của chúng.Xe có động cơ dùng để chở hàng. . Mã này được chia tiếp thành 81 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .

- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn: tên tiếng Anh là “- - g.v.w. exceeding 5 t:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.

Thông tin của mã 870432

TrườngGiá trị
Tên tiếng Anh- - g.v.w. exceeding 5 t:
Văn bản ban hànhTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017
Ngày hiệu lực31/12/2017
Ngày kết thúc03/10/2021
Năm áp dụng2018
Ngày văn bản26/06/2017

81 mã cấp dưới của 870432

TênMã con
87043211- - - - - Ô tô đông lạnh (1)
87043212- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87043213- - - - - Xe xi téc
87043214- - - - - Xe thiết kế để chở bê tông hoặc xi măng với khối lượng lớn
87043215- - - - - Xe tải van; xe tải pick - up và các loại xe tương tự
87043216- - - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries)
87043217- - - - - Loại khác
87043218- - - - - Xe đông lạnh (- - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn:)
87043219- - - - - Loại khác
87043221- - - - - Ô tô đông lạnh (1)
87043222- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87043223- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87043224- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87043225- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87043226- - - - - Loại khác
87043227- - - - - Xe đông lạnh (- - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn:)
87043228- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87043229- - - - - Loại khác
87043231- - - - - Ô tô đông lạnh (1)
87043232- - - - - Xe thiết kế để chở bê tông hoặc xi măng với khối lượng lớn
87043233- - - - - Xe tải van; xe tải pick - up và các loại xe tương tự
87043234- - - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries)
87043235- - - - - Loại khác
87043236- - - - - Xe đông lạnh (- - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn:)
87043237- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87043238- - - - - Xe xi téc
87043239- - - - - Loại khác
87043241- - - - - Loại khác: Xe đông lạnh
87043242- - - - - Loại khác: Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87043243- - - - - Loại khác: Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn
87043244- - - - - Loại khác: Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87043245- - - - - Loại khác: Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được
87043246- - - - - - Loại khác: Tổng trọng lượng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn
87043247- - - - - Xe xi téc
87043248- - - - - Xe thiết kế để chở bê tông hoặc xi măng với khối lượng lớn
87043249- - - - - - Loại khác
87043251- - - - - Ô tô đông lạnh (1)
87043252- - - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries)
87043253- - - - - Loại khác
87043254- - - - - Xe đông lạnh (- - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 6 tấn:)
87043255- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87043256- - - - - Xe xi téc
87043257- - - - - Xe thiết kế để chở bê tông hoặc xi măng với khối lượng lớn
87043258- - - - - Xe tải van; xe tải pick - up và các loại xe tương tự
87043259- - - - - Loại khác
87043261- - - - - Loại khác: Xe đông lạnh
87043262- - - - - Loại khác: Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87043263- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87043264- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87043265- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87043266- - - - - Xe thiết kế để chở bê tông hoặc xi măng với khối lượng lớn
87043267- - - - - Xe tải van; xe tải pick - up và các loại xe tương tự
87043268- - - - - Xe tải thông thường (ordinary lorries)
87043269- - - - - Loại khác
87043271- - - - - Xe đông lạnh (- - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn:)
87043272- - - - - Ô tô đông lạnh (1)
87043273- - - - - Xe xi téc
87043274- - - - - Xe thiết kế để chở bê tông hoặc xi măng với khối lượng lớn
87043275- - - - - Xe tải van; xe tải pick - up và các loại xe tương tự
87043276- - - - - Xe tải thông thường (ordinary lorries)
87043277- - - - - Loại khác
87043278- - - - - Xe đông lạnh (- - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn:)
87043279- - - - - Loại khác
87043281- - - - - Ô tô đông lạnh (1)
87043282- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87043283- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87043284- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87043285- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87043286- - - - - Ô tô tự đổ
87043287- - - - - Xe đông lạnh (- - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn:)
87043288- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87043289- - - - - Loại khác
87043291- - - - - Ô tô đông lạnh (1)
87043292- - - - - Loại khác
87043293- - - - - Ô tô đông lạnh (1)
87043294- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87043295- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87043296- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87043297- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87043298- - - - - Ô tô tự đổ
87043299- - - - - Loại khác

Cách đọc mã 870432

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Dùng mã HS ở đâu

  • Mã HS là ô bắt buộc trên tờ khai hải quan. Mã này quyết định ba thứ cùng lúc: thuế suất nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng khâu nhập khẩu, và chính sách quản lý chuyên ngành (có phải xin giấy phép, kiểm tra chất lượng, kiểm dịch hay không).
  • Áp sai mã HS là lỗi bị xử phạt và truy thu phổ biến nhất trong lĩnh vực hải quan, vì cơ quan hải quan có thể ấn định lại mã sau thông quan, kể cả nhiều năm sau.
  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số. Sáu số đầu thống nhất theo Hệ thống hài hòa quốc tế nên tra được ở mọi nước; hai số cuối là phần chi tiết riêng của Việt Nam.
  • Tên tiếng Anh kèm theo mỗi mã là tên chính thức trong danh mục, dùng khi đối chiếu với chứng từ nhập khẩu và chứng nhận xuất xứ do phía nước ngoài phát hành.

← Xem toàn bộ hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ