870452 - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn:

870452 là mã của - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 86: Xe cộ trừ phương tiện chạy trên đường xe lửa hoặc xe điện, và các bộ phậnvà phụ kiện của chúng.Xe có động cơ dùng để chở hàng. . Mã này được chia tiếp thành 39 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .

- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn: tên tiếng Anh là “- - g.v.w. exceeding 5 tonnes:”, ban hành theo TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022.

Thông tin của mã 870452

TrườngGiá trị
Tên tiếng Anh- - g.v.w. exceeding 5 tonnes:
Văn bản ban hànhTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022
Ngày hiệu lực28/12/2022
Ngày kết thúc28/12/2027
Năm áp dụng2022
Ngày văn bản07/06/2022

39 mã cấp dưới của 870452

TênMã con
87045211- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87045219- - - - - Loại khác
87045221- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87045222- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87045223- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87045224- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87045225- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87045229- - - - - Loại khác
87045231- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87045239- - - - - Loại khác
87045241- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87045242- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87045243- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87045244- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87045245- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87045248- - - - - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn
87045249- - - - - Loại khác
87045251- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87045259- - - - - Loại khác
87045261- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87045262- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87045263- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87045264- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87045265- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87045269- - - - - Loại khác
87045272- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87045279- - - - - Loại khác
87045281- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87045282- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87045283- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87045284- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87045285- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87045286- - - - - Ô tô tự đổ
87045289- - - - - Loại khác
87045291- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87045292- - - - - Loại khác
87045293- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87045294- - - - - Ô tô tự đổ
87045299- - - - - Loại khác

Cách đọc mã 870452

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Dùng mã HS ở đâu

  • Mã HS là ô bắt buộc trên tờ khai hải quan. Mã này quyết định ba thứ cùng lúc: thuế suất nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng khâu nhập khẩu, và chính sách quản lý chuyên ngành (có phải xin giấy phép, kiểm tra chất lượng, kiểm dịch hay không).
  • Áp sai mã HS là lỗi bị xử phạt và truy thu phổ biến nhất trong lĩnh vực hải quan, vì cơ quan hải quan có thể ấn định lại mã sau thông quan, kể cả nhiều năm sau.
  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số. Sáu số đầu thống nhất theo Hệ thống hài hòa quốc tế nên tra được ở mọi nước; hai số cuối là phần chi tiết riêng của Việt Nam.
  • Tên tiếng Anh kèm theo mỗi mã là tên chính thức trong danh mục, dùng khi đối chiếu với chứng từ nhập khẩu và chứng nhận xuất xứ do phía nước ngoài phát hành.

← Xem toàn bộ hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ