870421 là mã của - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 86: Xe cộ trừ phương tiện chạy trên đường xe lửa hoặc xe điện, và các bộ phậnvà phụ kiện của chúng. → Xe có động cơ dùng để chở hàng. . Mã này được chia tiếp thành 15 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn: tên tiếng Anh là “- - g.v.w. not exceeding 5 t:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - - g.v.w. not exceeding 5 t: |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
87042111 | - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | — |
87042112 | - - - - Ô tô pick-up (1) | — |
87042113 | - - - - Xe ba bánh (SEN) | — |
87042114 | - - - - Xe thiết kế để chở bê tông hoặc xi măng với khối lượng lớn | — |
87042115 | - - - - Xe tải van; xe tải pick - up và các loại xe tương tự | — |
87042116 | - - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries) | — |
87042119 | - - - - Loại khác | — |
87042121 | - - - - Loại khác: Xe đông lạnh | — |
87042122 | - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | — |
87042123 | - - - - Loại khác: Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn | — |
87042124 | - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | — |
87042125 | - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | — |
87042126 | - - - - Ô tô pick-up (1) | — |
87042127 | - - - - Xe ba bánh (SEN) | — |
87042129 | - - - - Loại khác | — |