8211 là mã của Dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tỉa), trừ loại dao thuộc nhóm 82.08, và lưỡi của nó. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 82: Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo và bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận của chúng làm từ kim loại cơ bản . Mã này được chia tiếp thành 6 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tỉa), trừ loại dao thuộc nhóm 82.08, và lưỡi của nó. tên tiếng Anh là “Knives with cutting blades, serrated or not (including pruning knives), other than knives of heading 82.08, and blades therefor.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Knives with cutting blades, serrated or not (including pruning knives), other than knives of heading 82.08, and blades therefor. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
82111000 | - Bộ sản phẩm tổ hợp | — |
82119100 | - - Dao ăn có lưỡi cố định | — |
821192 | - - Dao khác có lưỡi cố định: | 9 |
821193 | - - Dao khác, trừ loại có lưỡi cố định: | 6 |
821194 | - - Lưỡi dao: | 3 |
82119500 | - - Cán dao bằng kim loại cơ bản | — |