8207 là mã của Các dụng cụ có thể thay đổi được dùng cho các dụng cụ cầm tay, có hoặc không hoạt động bằng điện, hoặc dùng cho máy công cụ (ví dụ, để ép, dập, đục lỗ, ta rô, ren, khoan, chuốt, phay, cán, tiện hay bắt, đóng vít), kể cả khuôn kéo để kéo hoặc ép đùn kim lo trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 82: Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo và bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận của chúng làm từ kim loại cơ bản . Mã này được chia tiếp thành 10 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Các dụng cụ có thể thay đổi được dùng cho các dụng cụ cầm tay, có hoặc không hoạt động bằng điện, hoặc dùng cho máy công cụ (ví dụ, để ép, dập, đục lỗ, ta rô, ren, khoan, chuốt, phay, cán, tiện hay bắt, đóng vít), kể cả khuôn kéo để kéo hoặc ép đùn kim lo tên tiếng Anh là “Interchangeable tools for hand tools, whether or not power- operated, or for machine-tools (for example, for pressing, stamping, punching, tapping, threading, drilling, boring, broaching, milling, turning or screw driving), including dies for drawing or e”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Interchangeable tools for hand tools, whether or not power- operated, or for machine-tools (for example, for pressing, stamping, punching, tapping, threading, d... |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
82071300 | - - Có bộ phận làm việc bằng gốm kim loại | — |
82071900 | - - Loại khác, kể cả các bộ phận | — |
82072000 | - Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loại | — |
82073000 | - Dụng cụ để ép, dập hoặc đục lỗ | — |
82074000 | - Dụng cụ để tarô hoặc ren | — |
82075000 | - Dụng cụ để khoan, trừ các loại để khoan đá | — |
82076000 | - Dụng cụ để doa hoặc chuốt | — |
82077000 | - Dụng cụ để cán | — |
82078000 | - Dụng cụ để tiện | — |
82079000 | - Các dụng cụ có thể thay đổi được khác | — |