80070020 - Dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,2 mm
80070020 là mã của - Dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,2 mm trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 80: Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc → Các sản phẩm khác bằng thiếc. .
- Dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,2 mm tên tiếng Anh là “- Plates, sheets and strip, of a thickness exceeding 0.2 mm”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
Thông tin của mã 80070020
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - Plates, sheets and strip, of a thickness exceeding 0.2 mm |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Đơn vị tính | kg/chiếc |
Cách đọc mã 80070020
- Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".
Dùng mã HS ở đâu
- Mã HS là ô bắt buộc trên tờ khai hải quan. Mã này quyết định ba thứ cùng lúc: thuế suất nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng khâu nhập khẩu, và chính sách quản lý chuyên ngành (có phải xin giấy phép, kiểm tra chất lượng, kiểm dịch hay không).
- Áp sai mã HS là lỗi bị xử phạt và truy thu phổ biến nhất trong lĩnh vực hải quan, vì cơ quan hải quan có thể ấn định lại mã sau thông quan, kể cả nhiều năm sau.
- Mã HS Việt Nam có 8 chữ số. Sáu số đầu thống nhất theo Hệ thống hài hòa quốc tế nên tra được ở mọi nước; hai số cuối là phần chi tiết riêng của Việt Nam.
- Tên tiếng Anh kèm theo mỗi mã là tên chính thức trong danh mục, dùng khi đối chiếu với chứng từ nhập khẩu và chứng nhận xuất xứ do phía nước ngoài phát hành.
Các mã cùng nhánh
- 80070010 — - Ống có thể bóp và gập được; để đựng kem đánh răng; thuốc màu và các sản phẩm tương tự
- 80070030 — - Lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm; dạng bột và vảy
- 80070040 — - Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông)
- 80070090 — - Loại khác
- 80070091 — - - Hộp đựng thuốc lá điếu; gạt tàn thuốc lá
- 80070092 — - - Các sản phẩm gia dụng khác
- 80070093 — - - Ống có thể gấp lại được (collapsible tubes)
- 80070099 — - - Loại khác
