8004 Thiếc ở dạng tấm; lá và dải có chiều dày trên 0;2mm
8004 là mã của Thiếc ở dạng tấm; lá và dải có chiều dày trên 0;2mm trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 80: Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc . Mã này được chia tiếp thành 2 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Thiếc ở dạng tấm; lá và dải có chiều dày trên 0;2mm tên tiếng Anh là “Tin plates; sheets and strip; of a thickness exceeding 0.2 mm.”.
Thông tin của mã 8004
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Tin plates; sheets and strip; of a thickness exceeding 0.2 mm. |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2003 |
| Ngày kết thúc | 30/12/2010 |
2 mã cấp dưới của 8004
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
80040010 | - Chưa xử lý bề mặt | — |
80040020 | - Đã xử lý bề mặt | — |
Cách đọc mã 8004
- Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".
Dùng mã HS ở đâu
- Mã HS là ô bắt buộc trên tờ khai hải quan. Mã này quyết định ba thứ cùng lúc: thuế suất nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng khâu nhập khẩu, và chính sách quản lý chuyên ngành (có phải xin giấy phép, kiểm tra chất lượng, kiểm dịch hay không).
- Áp sai mã HS là lỗi bị xử phạt và truy thu phổ biến nhất trong lĩnh vực hải quan, vì cơ quan hải quan có thể ấn định lại mã sau thông quan, kể cả nhiều năm sau.
- Mã HS Việt Nam có 8 chữ số. Sáu số đầu thống nhất theo Hệ thống hài hòa quốc tế nên tra được ở mọi nước; hai số cuối là phần chi tiết riêng của Việt Nam.
- Tên tiếng Anh kèm theo mỗi mã là tên chính thức trong danh mục, dùng khi đối chiếu với chứng từ nhập khẩu và chứng nhận xuất xứ do phía nước ngoài phát hành.
Các mã cùng nhánh
- 8001 — Thiếc chưa gia công
- 80020000 — Phế liệu và mảnh vụn thiếc.
- 8003 — Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình và dây.
- 80050000 — Lá thiếc (đã hoặc chưa ép hoặc bồi trên giấy; bìa; plastic hoặc vật liệu bồi tương tự); có chiều dày (không kể vật liệu bồi) không quá 0;2mm; bột và vảy thiếc
- 80060000 — Ống; ống dẫn và các loại ống nối của chúng (ví dụ: khớp nối đôi; khuỷu; măng sông) bằng thiếc
- 8007 — Các sản phẩm khác bằng thiếc.
