721020 là mã của - Được mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 72: Sắt và thép → Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã phủ, mạ hoặc tráng. . Mã này được chia tiếp thành 3 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- Được mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc: tên tiếng Anh là “- Plated or coated with lead, including terne-plate:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - Plated or coated with lead, including terne-plate: |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
72102000 | - Được mạ hoặc tráng chì; kể cả hợp kim chì thiếc | — |
72102010 | - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm | — |
72102090 | - - Loại khác | — |