7210 là mã của Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã phủ, mạ hoặc tráng. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 72: Sắt và thép . Mã này được chia tiếp thành 11 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã phủ, mạ hoặc tráng. tên tiếng Anh là “Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, of a width of 600 mm or more, clad, plated or coated.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, of a width of 600 mm or more, clad, plated or coated. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
721011 | - - Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên: | 3 |
721012 | - - Có chiều dày dưới 0,5 mm: | 3 |
721020 | - Được mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc: | 3 |
721030 | - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân: | 5 |
721041 | - - Dạng lượn sóng: | 7 |
721049 | - - Loại khác: | 13 |
72105000 | - Được mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom | — |
721061 | - - Được mạ hoặc tráng hợp kim nhôm-kẽm: | 8 |
721069 | - - Loại khác: | 7 |
721070 | - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: | 16 |
721090 | - Loại khác: | 10 |