6815 là mã của Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất liệu khoáng khác (kể cả sợi carbon, các sản phẩm bằng sợi carbon và các sản phẩm làm bằng than bùn), chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 68: Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự . Mã này được chia tiếp thành 8 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất liệu khoáng khác (kể cả sợi carbon, các sản phẩm bằng sợi carbon và các sản phẩm làm bằng than bùn), chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác. tên tiếng Anh là “Articles of stone or of other mineral substances (including carbon fibres, articles of carbon fibres and articles of peat), not elsewhere specified or included.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Articles of stone or of other mineral substances (including carbon fibres, articles of carbon fibres and articles of peat), not elsewhere specified or included. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
681510 | - Các sản phẩm làm từ graphit hoặc carbon khác không phải là sản phẩm điện: | 5 |
68151100 | - - Xơ carbon | — |
68151200 | - - Vải dệt từ xơ carbon | — |
681513 | - - Các sản phẩm khác từ xơ carbon: | 2 |
681519 | - - Loại khác: | 3 |
68152000 | - Sản phẩm từ than bùn | — |
68159100 | - - Có chứa magiezit, dolomit hoặc cromit | — |
681599 | - - Loại khác: | 3 |