621010 là mã của - Từ các loại vải thuộc nhóm 56.02 hoặc 56.03: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 62: Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc → Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07. . Mã này được chia tiếp thành 5 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- Từ các loại vải thuộc nhóm 56.02 hoặc 56.03: tên tiếng Anh là “- Of fabrics of heading 56.02 or 56.03:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - Of fabrics of heading 56.02 or 56.03: |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
62101011 | - - - Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy(SEN) | — |
62101019 | - - - Loại khác | — |
62101090 | - - Loại khác | — |
62101091 | - - - Quần áo bảo hộ dùng trong công nghiệp (- - Quần áo phụ nữ hoặc trẻ em gái :) | — |
62101099 | - - - Loại khác | — |