610319 là mã của - - Từ các nguyên liệu dệt khác: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 61: Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc → Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc. . Mã này được chia tiếp thành 3 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- - Từ các nguyên liệu dệt khác: tên tiếng Anh là “- - Of other textile materials:”.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - - Of other textile materials: |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2003 |
| Ngày kết thúc | 30/12/2010 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
61031910 | - - - Từ bông | — |
61031920 | - - - Từ gai ramie; lanh hoặc tơ tằm | — |
61031990 | - - - Loại khác | — |