610339 là mã của - - Từ các vật liệu dệt khác: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 61: Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc → Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc. . Mã này được chia tiếp thành 3 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- - Từ các vật liệu dệt khác: tên tiếng Anh là “- - Of other textile materials:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - - Of other textile materials: |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
61033900 | - - Áo jacket và áo khoác thể thao: Từ các vật liệu dệt khác | — |
61033910 | - - - Từ ramie, sợi lanh hoặc tơ tằm | — |
61033990 | - - - Loại khác | — |