5103 là mã của Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 51: Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô; sợi từ lông đuôi hoặcbờm ngựa và vải dệt thoi từ các nguyên liệu trên . Mã này được chia tiếp thành 3 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế. tên tiếng Anh là “Waste of wool or of fine or coarse animal hair, including yarn waste but excluding garnetted stock.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Waste of wool or of fine or coarse animal hair, including yarn waste but excluding garnetted stock. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
51031000 | - Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn | — |
51032000 | - Phế liệu khác từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn | — |
51033000 | - Phế liệu từ lông động vật loại thô | — |