5105 là mã của Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn). trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 51: Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô; sợi từ lông đuôi hoặcbờm ngựa và vải dệt thoi từ các nguyên liệu trên . Mã này được chia tiếp thành 6 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn). tên tiếng Anh là “Wool and fine or coarse animal hair, carded or combed (including combed wool in fragments).”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Wool and fine or coarse animal hair, carded or combed (including combed wool in fragments). |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
51051000 | - Lông cừu chải thô | — |
51052100 | - - Lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn | — |
51052900 | - - Loại khác | — |
51053100 | - - Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia) | — |
51053900 | - - Loại khác | — |
51054000 | - Lông động vật loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ | — |