44129300 - - Loại khác; chứa ít nhất một lớp là ván dăm
44129300 là mã của - - Loại khác; chứa ít nhất một lớp là ván dăm trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 44: Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ → Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự. .
- - Loại khác; chứa ít nhất một lớp là ván dăm tên tiếng Anh là “- - Other; containing at least one layer of particle board”.
Thông tin của mã 44129300
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - - Other; containing at least one layer of particle board |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2003 |
| Ngày kết thúc | 30/12/2010 |
| Đơn vị tính | m3 |
Cách đọc mã 44129300
- Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".
Dùng mã HS ở đâu
- Mã HS là ô bắt buộc trên tờ khai hải quan. Mã này quyết định ba thứ cùng lúc: thuế suất nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng khâu nhập khẩu, và chính sách quản lý chuyên ngành (có phải xin giấy phép, kiểm tra chất lượng, kiểm dịch hay không).
- Áp sai mã HS là lỗi bị xử phạt và truy thu phổ biến nhất trong lĩnh vực hải quan, vì cơ quan hải quan có thể ấn định lại mã sau thông quan, kể cả nhiều năm sau.
- Mã HS Việt Nam có 8 chữ số. Sáu số đầu thống nhất theo Hệ thống hài hòa quốc tế nên tra được ở mọi nước; hai số cuối là phần chi tiết riêng của Việt Nam.
- Tên tiếng Anh kèm theo mỗi mã là tên chính thức trong danh mục, dùng khi đối chiếu với chứng từ nhập khẩu và chứng nhận xuất xứ do phía nước ngoài phát hành.
Các mã cùng nhánh
- 44124900 — - - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim
- 44125100 — - - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới
- 44125200 — - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim
- 44125900 — - - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim
- 441291 — - - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới:
- 44129200 — - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim
- 44129400 — - - Tấm khối, tấm mỏng và tấm lót
- 441299 — - - Loại khác:
