3104 là mã của Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa kali. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 31:Phân bón . Mã này được chia tiếp thành 4 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa kali. tên tiếng Anh là “Mineral or chemical fertilisers, potassic.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Mineral or chemical fertilisers, potassic. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
31041000 | - Carnallite; sylvite và các muối kali tự nhiên khác ở dạng thô | — |
31042000 | - Kali clorua | — |
31043000 | - Kali sulphat | — |
31049000 | - Loại khác | — |