3103 là mã của Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân). trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 31:Phân bón . Mã này được chia tiếp thành 5 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân). tên tiếng Anh là “Mineral or chemical fertilisers, phosphatic.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Mineral or chemical fertilisers, phosphatic. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
310310 | - Supephosphat: | 3 |
310311 | - - Chứa diphosphorus pentaoxide (P2O5) từ 35% trở lên tính theo trọng lượng: | 2 |
310319 | - - Loại khác: | 2 |
31032000 | - Xỉ bazơ | — |
310390 | - Loại khác: | 2 |