283525 là mã của - - Canxi hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”): trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 28: Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị → Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học. . Mã này được chia tiếp thành 3 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- - Canxi hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”): tên tiếng Anh là “- - Calcium hydrogenorthophosphate (“dicalcium phosphate”):”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - - Calcium hydrogenorthophosphate (“dicalcium phosphate”): |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
28352500 | - - Canxi hydrogenorthophosphate (dicalcium phosphate) | — |
28352510 | - - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN) | — |
28352590 | - - - Loại khác | — |