2008 là mã của Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 20: Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch hoặc các sản phẩm khác của cây . Mã này được chia tiếp thành 14 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. tên tiếng Anh là “Fruit, nuts and other edible parts of plants, otherwise prepared or preserved, whether or not containing added sugar or other sweetening matter or spirit, not elsewhere specified or included.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Fruit, nuts and other edible parts of plants, otherwise prepared or preserved, whether or not containing added sugar or other sweetening matter or spirit, not e... |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
200811 | - - Lạc: | 3 |
200819 | - - Loại khác, kể cả hỗn hợp: | 2 |
200820 | - Dứa: | 1 |
200830 | - Quả thuộc chi cam quýt: | 6 |
200840 | - Lê: | 6 |
200850 | - Mơ: | 6 |
200860 | - Anh đào (Cherries): | 6 |
200870 | - Đào, kể cả quả xuân đào: | 6 |
200880 | - Dâu tây: | 6 |
20089100 | - - Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19: Lõi cây cọ | — |
200892 | - - Dạng hỗn hợp: | 5 |
200893 | - - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea): | 1 |
200897 | - - Dạng hỗn hợp: | 3 |
200899 | - - Loại khác: | 9 |