2005 là mã của Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 20: Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch hoặc các sản phẩm khác của cây . Mã này được chia tiếp thành 11 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06. tên tiếng Anh là “Other vegetables prepared or preserved otherwise than by vinegar or acetic acid, not frozen, other than products of heading 20.06.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Other vegetables prepared or preserved otherwise than by vinegar or acetic acid, not frozen, other than products of heading 20.06. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
200510 | - Rau đồng nhất: | 3 |
200520 | - Khoai tây: | 6 |
20054000 | - Đậu Hà lan (Pisum sativum ) | — |
20055100 | - - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp. ): Đã bóc vỏ | — |
200559 | - - Loại khác: | 3 |
20056000 | - Măng tây | — |
20057000 | - Ô liu | — |
20058000 | - Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata ) | — |
200590 | - Rau khác và hỗn hợp các loại rau: | 2 |
20059100 | - - Rau khác và hỗn hợp các loại rau: Măng tre | — |
200599 | - - Loại khác: | 2 |