2003 là mã của Nấm và nấm cục (truffles), đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 20: Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch hoặc các sản phẩm khác của cây . Mã này được chia tiếp thành 3 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Nấm và nấm cục (truffles), đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic. tên tiếng Anh là “Mushrooms and truffles, prepared or preserved otherwise than by vinegar or acetic acid.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Mushrooms and truffles, prepared or preserved otherwise than by vinegar or acetic acid. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
20031000 | - Nấm thuộc chi Agaricus | — |
20032000 | - Nấm cục (nấm củ) | — |
200390 | - Loại khác: | 3 |