1001 là mã của Lúa mì và meslin. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 10: Ngũ cốc . Mã này được chia tiếp thành 6 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Lúa mì và meslin. tên tiếng Anh là “Wheat and meslin.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Wheat and meslin. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
10011000 | - Lúa mì durum | — |
10011100 | - - Hạt giống | — |
10011900 | - - Loại khác | — |
100190 | - Loại khác: | 4 |
10019100 | - - Hạt giống | — |
100199 | - - Loại khác: | 6 |