081090 là mã của - Loại khác: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 8: Quả và quả hạch ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa → Quả khác, tươi. . Mã này được chia tiếp thành 12 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- Loại khác: tên tiếng Anh là “- Other:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - Other: |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
08109010 | - - Quả nhãn; quả nhãn Mata Kucing (SEN) | — |
08109020 | - - Quả vải | — |
08109030 | - - Quả chôm chôm | — |
08109040 | - - Quả bòn bon (Lanzones) | — |
08109050 | - - Quả mít (kể cả Cempedak và Nangka) | — |
08109060 | - - Quả me | — |
08109070 | - - Quả khế | — |
08109090 | - - Loại khác | — |
08109091 | - - - Salacca (quả da rắn) | — |
08109092 | - - - Quả thanh long | — |
08109093 | - - - Quả hồng xiêm (quả ciku) | — |
08109099 | - - - Loại khác | — |