02071200 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
02071200 là mã của - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 02: Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ → Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. .
- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh tên tiếng Anh là “- - Not cut in pieces, frozen”, ban hành theo TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022.
Thông tin của mã 02071200
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - - Not cut in pieces, frozen |
| Văn bản ban hành | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 |
| Ngày hiệu lực | 28/12/2022 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2027 |
| Năm áp dụng | 2022 |
| Ngày văn bản | 07/06/2022 |
| Đơn vị tính | kg |
Cách đọc mã 02071200
- Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".
Dùng mã HS ở đâu
- Mã HS là ô bắt buộc trên tờ khai hải quan. Mã này quyết định ba thứ cùng lúc: thuế suất nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng khâu nhập khẩu, và chính sách quản lý chuyên ngành (có phải xin giấy phép, kiểm tra chất lượng, kiểm dịch hay không).
- Áp sai mã HS là lỗi bị xử phạt và truy thu phổ biến nhất trong lĩnh vực hải quan, vì cơ quan hải quan có thể ấn định lại mã sau thông quan, kể cả nhiều năm sau.
- Mã HS Việt Nam có 8 chữ số. Sáu số đầu thống nhất theo Hệ thống hài hòa quốc tế nên tra được ở mọi nước; hai số cuối là phần chi tiết riêng của Việt Nam.
- Tên tiếng Anh kèm theo mỗi mã là tên chính thức trong danh mục, dùng khi đối chiếu với chứng từ nhập khẩu và chứng nhận xuất xứ do phía nước ngoài phát hành.
Các mã cùng nhánh
- 02071100 — - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
- 02071300 — - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh
- 020714 — - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
- 02072400 — - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
- 02072500 — - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
- 02072600 — - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh
- 020727 — - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
- 020732 — - - Chưa chặt mảnh; tươi hoặc ướp lạnh: (- Của vịt; ngan; ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản):)
- 020733 — - - Chưa chặt mảnh; đông lạnh:
- 02073400 — - - Gan béo; tươi hoặc ướp lạnh
- 02073500 — - - Loại khác; tươi hoặc ướp lạnh
- 020736 — - - Loại khác; đông lạnh:
