020736 - - Loại khác; đông lạnh:
020736 là mã của - - Loại khác; đông lạnh: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 02: Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ → Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. . Mã này được chia tiếp thành 3 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- - Loại khác; đông lạnh: tên tiếng Anh là “- - Other; frozen:”.
Thông tin của mã 020736
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - - Other; frozen: |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2003 |
| Ngày kết thúc | 30/12/2010 |
3 mã cấp dưới của 020736
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
02073610 | - - - Gan béo | — |
02073620 | - - - Đã chặt mảnh của vịt | — |
02073630 | - - - Đã chặt mảnh của ngan; ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản) | — |
Cách đọc mã 020736
- Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".
Dùng mã HS ở đâu
- Mã HS là ô bắt buộc trên tờ khai hải quan. Mã này quyết định ba thứ cùng lúc: thuế suất nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng khâu nhập khẩu, và chính sách quản lý chuyên ngành (có phải xin giấy phép, kiểm tra chất lượng, kiểm dịch hay không).
- Áp sai mã HS là lỗi bị xử phạt và truy thu phổ biến nhất trong lĩnh vực hải quan, vì cơ quan hải quan có thể ấn định lại mã sau thông quan, kể cả nhiều năm sau.
- Mã HS Việt Nam có 8 chữ số. Sáu số đầu thống nhất theo Hệ thống hài hòa quốc tế nên tra được ở mọi nước; hai số cuối là phần chi tiết riêng của Việt Nam.
- Tên tiếng Anh kèm theo mỗi mã là tên chính thức trong danh mục, dùng khi đối chiếu với chứng từ nhập khẩu và chứng nhận xuất xứ do phía nước ngoài phát hành.
Các mã cùng nhánh
- 02072600 — - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh
- 020727 — - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
- 020732 — - - Chưa chặt mảnh; tươi hoặc ướp lạnh: (- Của vịt; ngan; ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản):)
- 020733 — - - Chưa chặt mảnh; đông lạnh:
- 02073400 — - - Gan béo; tươi hoặc ướp lạnh
- 02073500 — - - Loại khác; tươi hoặc ướp lạnh
- 02074100 — - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
- 02074200 — - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
- 02074300 — - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh
- 02074400 — - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh
- 020745 — - - Loại khác, đông lạnh:
- 02075100 — - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
