Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
190531 | - - Bánh quy ngọt: | - - Sweet biscuits: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
19053110 | - - - Không chứa ca cao | - - - Not containing cocoa | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
19053120 | - - - Chứa ca cao | - - - Containing cocoa | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
190532 | - - Bánh waffles và bánh xốp wafers: | - - Waffles and wafers: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
19053200 | - - Bánh quế và bánh xốp | - - Waffles and wafers | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
19053210 | - - - Bánh waffles (SEN) | - - - Waffles | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
19053220 | - - - Bánh xốp wafers (SEN) | - - - Wafers | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
190540 | - Bánh bít cốt (rusks), bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự: | - Rusks, toasted bread and similar toasted products: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
19054000 | - Bánh bít cốt; bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự | - Rusks; toasted bread and similar toasted products | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
19054010 | - - Chưa thêm đường, mật ong, trứng, chất béo, pho mát hoặc trái cây | - - Not containing added sugar, honey, eggs, fats, cheese or fruit | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
19054090 | - - Loại khác | - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
190590 | - Loại khác: | - Other: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
19059010 | - - Bánh quy không ngọt dùng cho trẻ mọc răng hoặc thay răng | - - Unsweetened teething biscuits | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
19059020 | - - Bánh quy không ngọt khác | - - Other unsweetened biscuits | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
19059030 | - - Bánh ga tô (cakes) | - - Cakes | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
19059040 | - - Bánh bột nhào (pastry) | - - Pastries | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
19059050 | - - Các loại bánh không bột | - - Flourless bakers’ wares | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
19059060 | - - Vỏ viên nhộng và sản phẩm tương tự dùng trong dược phẩm | - - Empty cachets and similar products of a kind suitable for pharmaceutical use | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
19059070 | - - Bánh thánh, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự | - - Communion wafers, sealing wafers, rice paper and similar products | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
19059080 | - - Các thực phẩm ròn có hương liệu khác | - - Other crisp savoury food products | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
19059080 | - - Các sản phẩm thực phẩm giòn có hương liệu khác | - - Other crisp savoury food products | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
19059090 | - - Loại khác | - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
19059090 | - - Loại khác | - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
20 | Chương 20:Chế phẩm từ rau; quả; quả hạch hoặc các phần khác của cây | Chapter 20:Preparations of vegetables; fruit; nuts or other parts of plants | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
20 | Chương 20: Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch hoặc các sản phẩm khác của cây | Chapter 20: Preparations of vegetables, fruit, nuts or other parts of plants | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
2001 | Rau, quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit acetic. | Vegetables, fruit, nuts and other edible parts of plants, prepared or preserved by vinegar or acetic acid. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
20011000 | - Dưa chuột và dưa chuột ri | - Cucumbers and gherkins | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
20011000 | - Dưa chuột và dưa chuột ri | - Cucumbers and gherkins | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
200190 | - Loại khác: | - Other: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
20019010 | - - Hành | - - Onions | 31/12/2003 | 30/12/2010 |