Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
89019022- - - Tấn đăng ký trên 26 nhưng không quá 250- - - Of gross tonnage exceeding 26 but not exceeding 25031/12/200330/12/2010
89019023- - - Tấn đăng ký trên 250 nhưng không quá 500- - - Of gross tonnage exceeding 250 but not exceeding 50031/12/200330/12/2010
89019024- - - Tấn đăng ký trên 500 nhưng không quá 4000- - - Of gross tonnage exceeding 500 but not exceeding 400031/12/200330/12/2010
89019025- - - Tấn đăng ký trên 4000 nhưng không quá 5000- - - Of gross tonnage exceeding 4000 but not exceeding 500031/12/200330/12/2010
89019026- - - Tấn đăng ký trên 5000- - - Of gross tonnage exceeding 500031/12/200330/12/2010
89019031- - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26- - - Of a gross tonnage not exceeding 26TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
89019032- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500- - - Of a gross tonnage exceeding 26 but not exceeding 500TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
89019033- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000 - - - Of a gross tonnage exceeding 500 but not exceeding 1,000TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
89019034- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000- - - Of a gross tonnage exceeding 1,000 but not exceeding 4,000TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
89019035- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000- - - Of a gross tonnage exceeding 4,000 but not exceeding 5,000TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
89019036- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000- - - Of a gross tonnage exceeding 5,000 but not exceeding 50,000TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
89019037- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000- - - Of a gross tonnage exceeding 50,000TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
8902Tàu thuyền đánh bắt thuỷ sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hay bảo quản thuỷ sản đánh bắt.Fishing vessels; factory ships and other vessels for processing or preserving fishery products.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
89020011- - Tàu thuyền đánh bắt thủy sản (- Tấn đăng ký không quá 26:)- - Fishing vessels31/12/200330/12/2010
89020012- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
89020021- - Tàu thuyền đánh bắt thủy sản (- Tấn đăng ký trên 26 nhưng không quá 40:)- - Fishing vessels31/12/200330/12/2010
89020021 - - Tàu thuyền đánh bắt thủy sản: Tấn đăng ký không quá 26 - - Fishing vessels: Of a gross tonnage not exceeding 26Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
89020022- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
89020022 - - Tàu thuyền đánh bắt thủy sản: Tấn đăng ký trên 26 nhưng không quá 40- - Fishing vessels: Of a gross tonnage exceeding 26 but less than 40Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
89020023 - - Tàu thuyền đánh bắt thủy sản: Tấn đăng ký từ 40 trở lên nhưng không quá 250 - - Fishing vessels: Of a gross tonnage of 40 or more but not exceeding 250Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
89020024 - - Tàu thuyền đánh bắt thủy sản: Tấn đăng ký trên 250 nhưng không quá 1.000 - - Fishing vessels: Of a gross tonnage exceeding 250 but not exceeding 1,000Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
89020025 - - Tàu thuyền đánh bắt thủy sản: Tấn đăng ký trên 1.000 nhưng không quá 4.000 - - Fishing vessels: Of a gross tonnage exceeding 1,000 but not exceeding 4,000Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
89020026 - - Tàu thuyền đánh bắt thủy sản: Tấn đăng ký trên 4.000 - - Fishing vessels: Of a gross tonnage exceeding 4,000Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
89020031- - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 - - Of a gross tonnage not exceeding 26TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
89020032- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 40 - - Of a gross tonnage exceeding 26 but less than 40TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
89020033- - Tổng dung tích (gross tonnage) từ 40 trở lên nhưng không quá 101- - Of a gross tonnage of 40 or more but not exceeding 101TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
89020034- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 101 nhưng không quá 250 - - Of a gross tonnage exceeding 101 but not exceeding 250TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
89020035- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 250 nhưng không quá 1.000- - Of a gross tonnage exceeding 250 but not exceeding 1,000TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
89020036- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000 - - Of a gross tonnage exceeding 1,000 but not exceeding 4,000TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
89020037- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000- - Of a gross tonnage exceeding 4,000TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ