8902 Tàu thuyền đánh bắt thuỷ sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hay bảo quản thuỷ sản đánh bắt.

8902 là mã của Tàu thuyền đánh bắt thuỷ sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hay bảo quản thuỷ sản đánh bắt. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 89: Tàu thuỷ, thuyền và các kết cấu nổi . Mã này được chia tiếp thành 30 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .

Tàu thuyền đánh bắt thuỷ sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hay bảo quản thuỷ sản đánh bắt. tên tiếng Anh là “Fishing vessels; factory ships and other vessels for processing or preserving fishery products.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.

Thông tin của mã 8902

TrườngGiá trị
Tên tiếng AnhFishing vessels; factory ships and other vessels for processing or preserving fishery products.
Văn bản ban hànhTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017
Ngày hiệu lực31/12/2017
Ngày kết thúc28/12/2022
Năm áp dụng2018
Ngày văn bản26/06/2017

30 mã cấp dưới của 8902

TênMã con
89020011- - Tàu thuyền đánh bắt thủy sản (- Tấn đăng ký không quá 26:)
89020012- - Loại khác
89020021- - Tàu thuyền đánh bắt thủy sản: Tấn đăng ký không quá 26
89020022- - Tàu thuyền đánh bắt thủy sản: Tấn đăng ký trên 26 nhưng không quá 40
89020023- - Tàu thuyền đánh bắt thủy sản: Tấn đăng ký từ 40 trở lên nhưng không quá 250
89020024- - Tàu thuyền đánh bắt thủy sản: Tấn đăng ký trên 250 nhưng không quá 1.000
89020025- - Tàu thuyền đánh bắt thủy sản: Tấn đăng ký trên 1.000 nhưng không quá 4.000
89020026- - Tàu thuyền đánh bắt thủy sản: Tấn đăng ký trên 4.000
89020031- - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26
89020032- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 40
89020033- - Tổng dung tích (gross tonnage) từ 40 trở lên nhưng không quá 101
89020034- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 101 nhưng không quá 250
89020035- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 250 nhưng không quá 1.000
89020036- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000
89020037- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000
89020041- - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26
89020042- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 40
89020043- - Tổng dung tích (gross tonnage) từ 40 trở lên nhưng không quá 101
89020044- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 101 nhưng không quá 250
89020045- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 250 nhưng không quá 1.000
89020046- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000
89020047- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000
89020051- - Tầu thuyền đánh bắt thủy sản (- Tấn đăng ký trên 250 nhưng không quá 4000:)
89020052- - Loại khác
89020091- - Loại khác: Tấn đăng ký không quá 26
89020092- - Loại khác: Tấn đăng ký trên 26 nhưng không quá 40
89020093- - Loại khác: Tấn đăng ký từ 40 trở lên nhưng không quá 250
89020094- - Loại khác: Tấn đăng ký trên 250 nhưng không quá 1.000
89020095- - Loại khác: Tấn đăng ký trên 1.000 nhưng không quá 4.000
89020096- - Loại khác: Tấn đăng ký trên 4.000

Cách đọc mã 8902

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Dùng mã HS ở đâu

  • Mã HS là ô bắt buộc trên tờ khai hải quan. Mã này quyết định ba thứ cùng lúc: thuế suất nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng khâu nhập khẩu, và chính sách quản lý chuyên ngành (có phải xin giấy phép, kiểm tra chất lượng, kiểm dịch hay không).
  • Áp sai mã HS là lỗi bị xử phạt và truy thu phổ biến nhất trong lĩnh vực hải quan, vì cơ quan hải quan có thể ấn định lại mã sau thông quan, kể cả nhiều năm sau.
  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số. Sáu số đầu thống nhất theo Hệ thống hài hòa quốc tế nên tra được ở mọi nước; hai số cuối là phần chi tiết riêng của Việt Nam.
  • Tên tiếng Anh kèm theo mỗi mã là tên chính thức trong danh mục, dùng khi đối chiếu với chứng từ nhập khẩu và chứng nhận xuất xứ do phía nước ngoài phát hành.

← Xem toàn bộ hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ