Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
89020041- - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 - - Of a gross tonnage not exceeding 26TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
89020042- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 40 - - Of a gross tonnage exceeding 26 but less than 40TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
89020043- - Tổng dung tích (gross tonnage) từ 40 trở lên nhưng không quá 101- - Of a gross tonnage of 40 or more but not exceeding 101TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
89020044- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 101 nhưng không quá 250 - - Of a gross tonnage exceeding 101 but not exceeding 250TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
89020045- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 250 nhưng không quá 1.000- - Of a gross tonnage exceeding 250 but not exceeding 1,000TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
89020046- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000 - - Of a gross tonnage exceeding 1,000 but not exceeding 4,000TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
89020047- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000- - Of a gross tonnage exceeding 4,000TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
89020051- - Tầu thuyền đánh bắt thủy sản (- Tấn đăng ký trên 250 nhưng không quá 4000:)- - Fishing vessels31/12/200330/12/2010
89020052- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
89020091- - Tầu thuyền đánh bắt thủy sản (- Tấn đăng ký trên 4000:)- - Fishing vessels31/12/200330/12/2010
89020091 - - Loại khác: Tấn đăng ký không quá 26 - - Other: Of a gross tonnage not exceeding 26Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
89020092- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
89020092 - - Loại khác: Tấn đăng ký trên 26 nhưng không quá 40- - Other: Of a gross tonnage exceeding 26 but less than 40Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
89020093 - - Loại khác: Tấn đăng ký từ 40 trở lên nhưng không quá 250 - - Other: Of a gross tonnage of 40 or more but not exceeding 250Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
89020094 - - Loại khác: Tấn đăng ký trên 250 nhưng không quá 1.000 - - Other: Of a gross tonnage exceeding 250 but not exceeding 1,000Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
89020095 - - Loại khác: Tấn đăng ký trên 1.000 nhưng không quá 4.000 - - Other: Of a gross tonnage exceeding 1,000 but not exceeding 4,000Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
89020096 - - Loại khác: Tấn đăng ký trên 4.000 - - Other: Of a gross tonnage exceeding 4,000Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
8903Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô.Yachts and other vessels for pleasure or sports; rowing boats and canoes.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
89031000- Loại có thể bơm hơi hoặc tự bơm hơi được- InflatableTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
89031100- - Được trang bị hoặc thiết kế để lắp với động cơ, trọng lượng không tải (tịnh) (không bao gồm động cơ) không quá 100 kg- - Fitted or designed to be fitted with a motor, unladen (net) weight (excluding the motor) not exceeding 100 kgTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
89031200- - Không được thiết kế để sử dụng với động cơ và trọng lượng không tải (tịnh) không quá 100 kg- - Not designed for use with a motor and unladen (net) weight not exceeding 100 kgTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
89031900- - Loại khác- - OtherTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
89032100- - Có chiều dài không quá 7,5 m- - Of a length not exceeding 7.5 mTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
89032200- - Có chiều dài trên 7,5 m nhưng không quá 24 m- - Of a length exceeding 7.5 m but not exceeding 24 mTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
89032300- - Có chiều dài trên 24 m- - Of a length exceeding 24 mTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
89033100- - Có chiều dài không quá 7,5 m- - Of a length not exceeding 7.5 mTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
89033200- - Có chiều dài trên 7,5 m nhưng không quá 24 m- - Of a length exceeding 7.5 m but not exceeding 24 mTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
89033300- - Có chiều dài trên 24 m- - Of a length exceeding 24 mTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
89039100- - Thuyền buồm, có hoặc không có động cơ phụ trợ- - Sailboats, with or without auxiliary motorTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
89039200- - Thuyền máy, trừ loại thuyền máy có gắn máy bên ngoài- - Motorboats, other than outboard motorboatsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ