Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhNgày kết thúc
87035027- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc28/12/2022
87035028- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc- - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc28/12/2022
87035031- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)- - - Go-karts28/12/2022
87035032- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc28/12/2022
87035033- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc28/12/2022
87035034- - - - Loại dung tích xi lanh không quá 1.500 cc- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc28/12/2022
87035035- - - - Loại dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,500 cc28/12/2022
87035036- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc28/12/2022
87035041- - - - Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc28/12/2022
87035042- - - - Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc28/12/2022
87035043- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc28/12/2022
87035044- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc28/12/2022
87035045- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc28/12/2022
87035046- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc28/12/2022
87035047- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc- - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc28/12/2022
87035051- - - - Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc28/12/2022
87035052- - - - Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc28/12/2022
87035058- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc- - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc03/10/2021
87035081- - - - Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc28/12/2022
87035087- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc- - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc28/12/2022
87035091- - - - Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc28/12/2022
870360- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn bên ngoài:- Other vehicles, with both spark-ignition internal combustion reciprocating piston engine and electric motor as motors for propulsion, capable of being charged...03/10/2021
87036011- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)- - - Go-karts03/10/2021
87036012- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)- - - All-Terrain Vehicles (ATV)03/10/2021
87036013- - - Ô tô cứu thương- - - Ambulances03/10/2021
87036014- - - Ô tô tang lễ- - - Hearses03/10/2021
87036015- - - Ô tô chở phạm nhân- - - Prison vans28/12/2022
87036016- - - - Loại dung tích xi lanh không quá 2.000 cc- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc28/12/2022
87036017- - - - Loại dung tích xi lanh trên 2.000 cc- - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc28/12/2022
87036018- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc03/10/2021

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ