Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhNgày kết thúc
87036019- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc03/10/2021
87036021- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc03/10/2021
87036022- - - - Loại dung tích xi lanh không quá 1.500 cc- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc03/10/2021
87036023- - - - Loại dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc03/10/2021
87036024- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc- - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc03/10/2021
87036025- - - - Loại dung tích xi lanh không quá 2.000 cc- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc03/10/2021
87036026- - - - Loại dung tích xi lanh trên 2.000 cc- - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc03/10/2021
87036027- - - - Loại dung tích xi lanh không quá 2.000 cc- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc03/10/2021
87036028- - - - Loại dung tích xi lanh trên 2.000 cc- - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc03/10/2021
87036034- - - - Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc28/12/2022
87036035- - - - Loại dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 3,000 cc28/12/2022
87036036- - - - Loại khác- - - - Other28/12/2022
87036041- - - - Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc28/12/2022
87036042- - - - Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc28/12/2022
87036043- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc28/12/2022
87036044- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc28/12/2022
87036045- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc28/12/2022
87036046- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc28/12/2022
87036047- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc- - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc28/12/2022
87036051- - - - Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc28/12/2022
87036052- - - - Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc28/12/2022
87036053- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc28/12/2022
87036054- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 3,000 cc28/12/2022
87036057- - - - Loại dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc28/12/2022
87036058- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc- - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc28/12/2022
87036061- - - - Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc28/12/2022
87036062- - - - Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc28/12/2022
87036063- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc28/12/2022
87036076- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc28/12/2022
87036082- - - - Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc28/12/2022

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ