Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhNgày kết thúc
87034033- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc28/12/2022
87034036- - - - Loại khác- - - - Other03/10/2021
87034058- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc03/10/2021
87034064- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc28/12/2022
87034065- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc28/12/2022
87034066- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc28/12/2022
87034067- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, of four-wheel drive28/12/2022
87034068- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, not of four-wheel drive28/12/2022
87034071- - - - Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc28/12/2022
87034072- - - - Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc28/12/2022
87034073- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc28/12/2022
87034096- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc28/12/2022
87034097- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động- - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, of four-wheel drive28/12/2022
87034098- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động- - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, not of four-wheel drive28/12/2022
870350- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn bên ngoài:- Other vehicles, with both compression-ignition internal combustion piston engine (diesel or semi-diesel) and electric motor as motors for propulsion, other th...28/12/2022
87035011- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)- - - Go-karts28/12/2022
87035012 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)- - - All-Terrain Vehicles (ATV)28/12/2022
87035013- - - Ô tô cứu thương- - - Ambulances28/12/2022
87035014- - - Ô tô tang lễ- - - Hearses28/12/2022
87035015- - - Ô tô chở phạm nhân- - - Prison vans28/12/2022
87035016- - - - Loại dung tích xi lanh không quá 2.000 cc- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc28/12/2022
87035017- - - - Loại dung tích xi lanh trên 2.000 cc- - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc28/12/2022
87035018- - - - Loại dung tích xi lanh không quá 1.500 cc- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc28/12/2022
87035019- - - - Loại dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc28/12/2022
87035021- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc28/12/2022
87035022- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc28/12/2022
87035023- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc- - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc28/12/2022
87035024- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc28/12/2022
87035025- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc28/12/2022
87035026- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc- - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc28/12/2022

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ