Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|
87034033 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc | 28/12/2022 |
87034036 | - - - - Loại khác | - - - - Other | 03/10/2021 |
87034058 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | 03/10/2021 |
87034064 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | 28/12/2022 |
87034065 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc | 28/12/2022 |
87034066 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc | 28/12/2022 |
87034067 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, of four-wheel drive | 28/12/2022 |
87034068 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, not of four-wheel drive | 28/12/2022 |
87034071 | - - - - Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc | 28/12/2022 |
87034072 | - - - - Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc | 28/12/2022 |
87034073 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | 28/12/2022 |
87034096 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc | 28/12/2022 |
87034097 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, of four-wheel drive | 28/12/2022 |
87034098 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, not of four-wheel drive | 28/12/2022 |
870350 | - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn bên ngoài: | - Other vehicles, with both compression-ignition internal combustion piston engine (diesel or semi-diesel) and electric motor as motors for propulsion, other th... | 28/12/2022 |
87035011 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | - - - Go-karts | 28/12/2022 |
87035012 | - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | - - - All-Terrain Vehicles (ATV) | 28/12/2022 |
87035013 | - - - Ô tô cứu thương | - - - Ambulances | 28/12/2022 |
87035014 | - - - Ô tô tang lễ | - - - Hearses | 28/12/2022 |
87035015 | - - - Ô tô chở phạm nhân | - - - Prison vans | 28/12/2022 |
87035016 | - - - - Loại dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc | 28/12/2022 |
87035017 | - - - - Loại dung tích xi lanh trên 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | 28/12/2022 |
87035018 | - - - - Loại dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc | 28/12/2022 |
87035019 | - - - - Loại dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc | 28/12/2022 |
87035021 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | 28/12/2022 |
87035022 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc | 28/12/2022 |
87035023 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc | 28/12/2022 |
87035024 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | 28/12/2022 |
87035025 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc | 28/12/2022 |
87035026 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | 28/12/2022 |