Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
13022000 | - Chất pectic; muối của axit pectinic; muối của axit pectic | - Pectic substances; pectinates and pectates | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
13022000 | - Chất pectic, muối của axit pectinic, muối của axit pectic | - Pectic substances, pectinates and pectates | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
13023100 | - - Thạch (- Chất nhầy và chất làm đặc; dày; đã hoặc chưa biến đổi; thu được từ các sản phẩm thực vật :) | - - Agar-agar | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
13023100 | - - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi thu được từ các sản phẩm thực vật: Thạch rau câu | - - Mucilages and thickeners, whether or not modified, derived from vegetable products: Agar-agar | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
13023200 | - - Chất nhầy hoặc chất làm đặc; dày; đã hoặc chưa biến đổi; thu được từ quả cây minh quyết; hạt cây minh quyết hoặc hạt guar | - - Mucilages and thickeners; whether or not modified; derived from locust beans; locust bean seeds or guar seeds | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
13023200 | - - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả bồ kết gai, hạt bồ kết gai hoặc hạt guar | - - Mucilages and thickeners, whether or not modified, derived from locust beans, locust bean seeds or guar seeds | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
130239 | - - Loại khác: | - - Other: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
13023910 | - - - Carrageenan | - - - Carrageenan | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
13023910 | - - - Làm từ rong biển | - - - Carrageenan | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
13023990 | - - - Loại khác | - - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
13023990 | - - - Loại khác | - - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
14 | Chương 14:Nguyên liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | Chapter 14:Vegetable plaiting materials; vegetable products not elsewhere specified or included | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
14 | Chương 14 Vật liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiếthoặc ghi ở nơi khác | Chapter 14: Vegetable plaiting materials; vegetable products not elsewhere specified or included | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
1401 | Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn). | Vegetable materials of a kind used primarily for plaiting (for example, bamboos, rattans, reeds, rushes, osier, raffia, cleaned, bleached or dyed cereal straw,... | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
14011000 | - Tre | - Bamboos | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
140120 | - Song, mây: | - Rattans: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
14012000 | - Song mây | - Rattans | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
14012010 | - - Nguyên cây | - - Whole | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
14012011 | - - - Nguyên cây: Thô | - - - Whole: Raw | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
14012012 | - - - Nguyên cây: Đã rửa sạch và sulphurơ hóa | - - - Whole: Washed and sulphurised | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
14012019 | - - - Nguyên cây: Loại khác | - - - Whole: Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
14012021 | - - - Đường kính không quá 12 mm (SEN) | - - - Not exceeding 12 mm in diameter | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
14012029 | - - - Loại khác (SEN) | - - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
14012030 | - - Vỏ (cật) đã tách (SEN) | - - Split-skin | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
14012090 | - - Loại khác | - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
14019000 | - Loại khác | - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
1402 | Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để lót hoặc nhồi (ví dụ: bông gạo; lông thực vật và rong liễu) đã hoặc chưa làm thành lớp có hoặc không có nguyên liệu phụ trợ | Vegetable materials of a kind used primarily as stuffing or as padding (for example; kapok; vegetable hair and eel-grass); whether or not put up as a layer wit... | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
14020010 | - Bông gạo | - Kapok | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
14020090 | - Loại khác | - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
14030000 | Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng làm chổi hoặc làm bàn chải (ví dụ: cây ngũ cốc dùng làm chổi; sợi cọ; cỏ băng; sợi thùa) đã hoặc chưa làm thành nùi hoặc bó | Vegetable materials of a kind used primarily in brooms or in brushes (for example; broomcorn; piassava; couch-grass and istle) whether or not in hanks or bundle... | 31/12/2003 | 30/12/2010 |