Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
13022000- Chất pectic; muối của axit pectinic; muối của axit pectic- Pectic substances; pectinates and pectates31/12/200330/12/2010
13022000- Chất pectic, muối của axit pectinic, muối của axit pectic- Pectic substances, pectinates and pectatesThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
13023100- - Thạch (- Chất nhầy và chất làm đặc; dày; đã hoặc chưa biến đổi; thu được từ các sản phẩm thực vật :)- - Agar-agar31/12/200330/12/2010
13023100- - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi thu được từ các sản phẩm thực vật: Thạch rau câu- - Mucilages and thickeners, whether or not modified, derived from vegetable products: Agar-agarThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
13023200- - Chất nhầy hoặc chất làm đặc; dày; đã hoặc chưa biến đổi; thu được từ quả cây minh quyết; hạt cây minh quyết hoặc hạt guar- - Mucilages and thickeners; whether or not modified; derived from locust beans; locust bean seeds or guar seeds31/12/200330/12/2010
13023200- - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả bồ kết gai, hạt bồ kết gai hoặc hạt guar- - Mucilages and thickeners, whether or not modified, derived from locust beans, locust bean seeds or guar seedsThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
130239- - Loại khác:- - Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
13023910- - - Carrageenan- - - Carrageenan31/12/200330/12/2010
13023910- - - Làm từ rong biển- - - CarrageenanThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
13023990- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
13023990- - - Loại khác- - - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
14Chương 14:Nguyên liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácChapter 14:Vegetable plaiting materials; vegetable products not elsewhere specified or included31/12/200330/12/2010
14Chương 14 Vật liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiếthoặc ghi ở nơi khácChapter 14: Vegetable plaiting materials; vegetable products not elsewhere specified or includedThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
1401Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn).Vegetable materials of a kind used primarily for plaiting (for example, bamboos, rattans, reeds, rushes, osier, raffia, cleaned, bleached or dyed cereal straw,...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
14011000- Tre- BamboosTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
140120- Song, mây:- Rattans:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
14012000- Song mây- Rattans31/12/200330/12/2010
14012010- - Nguyên cây- - WholeTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
14012011- - - Nguyên cây: Thô- - - Whole: RawThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
14012012- - - Nguyên cây: Đã rửa sạch và sulphurơ hóa- - - Whole: Washed and sulphurisedThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
14012019- - - Nguyên cây: Loại khác- - - Whole: OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
14012021- - - Đường kính không quá 12 mm (SEN)- - - Not exceeding 12 mm in diameterTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
14012029- - - Loại khác (SEN)- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
14012030- - Vỏ (cật) đã tách (SEN)- - Split-skinTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
14012090- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
14019000- Loại khác - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
1402Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để lót hoặc nhồi (ví dụ: bông gạo; lông thực vật và rong liễu) đã hoặc chưa làm thành lớp có hoặc không có nguyên liệu phụ trợVegetable materials of a kind used primarily as stuffing or as padding (for example; kapok; vegetable hair and eel-grass); whether or not put up as a layer wit...31/12/200330/12/2010
14020010- Bông gạo- Kapok31/12/200330/12/2010
14020090- Loại khác- Other31/12/200330/12/2010
14030000Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng làm chổi hoặc làm bàn chải (ví dụ: cây ngũ cốc dùng làm chổi; sợi cọ; cỏ băng; sợi thùa) đã hoặc chưa làm thành nùi hoặc bóVegetable materials of a kind used primarily in brooms or in brushes (for example; broomcorn; piassava; couch-grass and istle) whether or not in hanks or bundle...31/12/200330/12/2010

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ