Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
130190 | - Loại khác: | - Other: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
13019010 | - - Gôm benjamin | - - Gum benjamin | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
13019010 | - - Gôm benjamin | - - Gum benjamin | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
13019020 | - - Gôm damar | - - Gum damar | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
13019020 | - - Gôm damar | - - Gum damar | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
13019030 | - - Nhựa cannabis | - - Cannabis resin | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
13019030 | - - Nhựa cây gai dầu | - - Cannabis resins | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
13019040 | - - Nhựa cánh kiến đỏ | - - Lac | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
13019090 | - - Loại khác | - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
13019090 | - - Loại khác | - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
1302 | Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật. | Vegetable saps and extracts; pectic substances, pectinates and pectates; agar-agar and other mucilages and thickeners, whether or not modified, derived from veg... | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
130211 | - - Thuốc phiện: | - - Opium: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
13021110 | - - - Từ pulvis opii | - - - Pulvis opii | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
13021110 | - - - Từ Pulvis opii | - - - Pulvis opii | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
13021190 | - - - Loại khác | - - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
13021190 | - - - Loại khác | - - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
13021200 | - - Từ cam thảo | - - Of liquorice | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
13021200 | - - Từ cam thảo | - - Of liquorice | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
13021300 | - - Từ hoa bia (hublong) | - - Of hops | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
13021300 | - - Từ hoa bia (hublong) | - - Of hops | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
13021400 | - - Từ cây kim cúc hoặc rễ loại cây có chứa chất rotenon | - - Of pyrethrum or of the roots of plants containing rotenone | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
130219 | - - Loại khác: | - - Other: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
13021910 | - - - Cao thuốc | - - - Medicinal extracts | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
13021920 | - - - Cao và cồn thuốc của cannabis | - - - Extracts and tinctures of cannabis | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
13021920 | - - - Chiết xuất và cồn thuốc của cây gai dầu | - - - Extracts and tinctures of cannabis | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
13021930 | - - - Chiết xuất khác để làm thuốc | - - - Other medicinal extracts | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
13021940 | - - - Nhựa và các chiết xuất thực vật từ hoa cúc hoặc rễ cây có chứa rotenone | - - - Vegetable saps and extracts of pyrethrum or of the roots of plants containing rotenone | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
13021950 | - - - Sơn mài (sơn mài tự nhiên) | - - - Japan (or Chinese) lacquer (natural lacquer) | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
13021990 | - - - Loại khác | - - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
13021990 | - - - Loại khác | - - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |